TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雒

luò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc

雒 nghĩa là ngựa đen bờm trắng, sợ hãi.

Nghĩa của 雒

luò

LẠC
  1. Ngựa đen bờm trắng
  2. Sợ hãi

Câu hỏi thường gặp

雒 nghĩa là gì?

雒 (luò) nghĩa là ngựa đen bờm trắng, sợ hãi.

雒 đọc thế nào?

雒 đọc là luò (pinyin).

Âm Hán Việt của 雒 là gì?

Âm Hán Việt của 雒 là "lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.