TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雕花

diāohuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU HOA

雕花 nghĩa là chạm khắc, hoa văn chạm khắc.

Nghĩa của 雕花

diāohuā

ĐIÊU HOA
  1. Chạm khắc
  2. Hoa văn chạm khắc
  3. Trang trí chạm trổ

Câu hỏi thường gặp

雕花 nghĩa là gì?

雕花 (diāohuā) nghĩa là chạm khắc, hoa văn chạm khắc.

雕花 đọc thế nào?

雕花 đọc là diāohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 雕花 là gì?

Âm Hán Việt của 雕花 là "điêu hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.