TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨伞

yǔsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雨傘

Âm Hán Việt VŨ TẢN
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

雨伞 nghĩa là dù.

Nghĩa của 雨伞

yǔsǎn

VŨ TẢNDanh từphồn thể 雨傘
  1. Ô, dù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雨伞

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 雨伞

  • 我错拿了你的雨伞。 Wǒ cuò ná le nǐ de yǔsǎn.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332742
  • 可以借你的雨伞一用吗? Kěyǐ jiè nǐ de yǔsǎn yī yòng ma?Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565583
  • 你有带雨伞吗? Nǐ yǒu dài yǔsǎn ma?Có mang theo dù không đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865584
  • 你如果需要雨伞,那我借你一把。 Nếu bạn cần ô, tôi sẽ cho mượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13119400
  • 我母亲给我弟弟買了把黄色的雨伞。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

雨伞 nghĩa là gì?

雨伞 (yǔsǎn) nghĩa là dù.

雨伞 đọc thế nào?

雨伞 đọc là yǔsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨伞 là gì?

Âm Hán Việt của 雨伞 là "vũ tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.