TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨棚

yǔpéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ BẰNG

雨棚 nghĩa là mái hiên.

Nghĩa của 雨棚

yǔpéng

VŨ BẰNGDanh từ
  1. Mái hiên

Câu hỏi thường gặp

雨棚 nghĩa là gì?

雨棚 (yǔpéng) nghĩa là mái hiên.

雨棚 đọc thế nào?

雨棚 đọc là yǔpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨棚 là gì?

Âm Hán Việt của 雨棚 là "vũ bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.