TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨水

yǔshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ THỦY

雨水 nghĩa là nước mưa, lượng mưa.

Nghĩa của 雨水

yǔshuǐ

VŨ THỦYDanh từ, Tên riêng
  1. Nước mưa; lượng mưa; mưa

Yǔshuǐ

VŨ THỦYDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3

Câu hỏi thường gặp

雨水 nghĩa là gì?

雨水 (yǔshuǐ, yǔshuǐ) nghĩa là nước mưa, lượng mưa.

雨水 đọc thế nào?

雨水 đọc là yǔshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨水 là gì?

Âm Hán Việt của 雨水 là "vũ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.