雨水
giọng máy của trình duyệt
雨水 nghĩa là nước mưa, lượng mưa.
Nghĩa của 雨水
yǔshuǐ
VŨ THỦYDanh từ, Tên riêng- Nước mưa; lượng mưa; mưa
Yǔshuǐ
VŨ THỦYDanh từ, Tên riêngtên riêng- Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
Câu hỏi thường gặp
雨水 nghĩa là gì?
雨水 (yǔshuǐ, yǔshuǐ) nghĩa là nước mưa, lượng mưa.
雨水 đọc thế nào?
雨水 đọc là yǔshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 雨水 là gì?
Âm Hán Việt của 雨水 là "vũ thủy".