TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨蚀

yǔshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雨蝕

Âm Hán Việt VŨ THỰC

雨蚀 nghĩa là xói mòn do mưa.

Nghĩa của 雨蚀

yǔshí

VŨ THỰCphồn thể 雨蝕
  1. Xói mòn do mưa

Câu hỏi thường gặp

雨蚀 nghĩa là gì?

雨蚀 (yǔshí) nghĩa là xói mòn do mưa.

雨蚀 đọc thế nào?

雨蚀 đọc là yǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨蚀 là gì?

Âm Hán Việt của 雨蚀 là "vũ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.