TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨鞋

yǔxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ HÀI

雨鞋 nghĩa là giày dép chống nước.

Nghĩa của 雨鞋

yǔxié

VŨ HÀIDanh từ
  1. Giày dép chống nước (như ủng cao su v.v.)

Câu hỏi thường gặp

雨鞋 nghĩa là gì?

雨鞋 (yǔxié) nghĩa là giày dép chống nước.

雨鞋 đọc thế nào?

雨鞋 đọc là yǔxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 雨鞋 là "vũ hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.