TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪泥

xuění giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾT NÊ

雪泥 nghĩa là tuyết bẩn, tuyết sũng nước.

Nghĩa của 雪泥

xuění

TUYẾT NÊDanh từ
  1. Tuyết bẩn
  2. Tuyết sũng nước
  3. Viết tắt của 雪泥鸿爪 (xuěníhóngzhǎo)

Thành ngữ có 雪泥

Câu hỏi thường gặp

雪泥 nghĩa là gì?

雪泥 (xuění) nghĩa là tuyết bẩn, tuyết sũng nước.

雪泥 đọc thế nào?

雪泥 đọc là xuění (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪泥 là gì?

Âm Hán Việt của 雪泥 là "tuyết nê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.