TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪耳

xuě'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾT NHĨ

雪耳 nghĩa là nấm tuyết, mộc nhĩ trắng.

Nghĩa của 雪耳

xuě'ěr

TUYẾT NHĨDanh từ
  1. Nấm tuyết (Tremella fuciformis)
  2. Mộc nhĩ trắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雪耳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雪耳 nghĩa là gì?

雪耳 (xuě'ěr) nghĩa là nấm tuyết, mộc nhĩ trắng.

雪耳 đọc thế nào?

雪耳 đọc là xuě'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪耳 là gì?

Âm Hán Việt của 雪耳 là "tuyết nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.