TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雪藏

xuěcáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYẾT TÀNG

雪藏 nghĩa là bảo quản lạnh.

Nghĩa của 雪藏

xuěcáng

TUYẾT TÀNGĐộng từ
  1. Bảo quản lạnh (cái gì đó)
  2. nghĩa bóng Đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như một hình phạt)
  3. Giữ ai đó hoặc cái gì đó khuất tầm nhìn cho đến thời điểm thích hợp (ví dụ: một cầu thủ chủ chốt trong đội thể thao)

Câu hỏi thường gặp

雪藏 nghĩa là gì?

雪藏 (xuěcáng) nghĩa là bảo quản lạnh.

雪藏 đọc thế nào?

雪藏 đọc là xuěcáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雪藏 là gì?

Âm Hán Việt của 雪藏 là "tuyết tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.