Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, phương
雱 nghĩa là nặng hạt.
Nghĩa của 雱
pāng
văn học, mưa hoặc tuyết rơi Nặng hạt
Câu hỏi thường gặp
雱 nghĩa là gì?
雱 (pāng) nghĩa là nặng hạt.
雱 đọc thế nào?
雱 đọc là pāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.