TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱雨令 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh

零 nghĩa là không, số không.

Nghĩa của 零

líng

LINH
  1. Không
  2. Số không
  3. Ký hiệu không
  4. Phân số
  5. Vụn vặt
  6. Lẻ (của số)
  7. Đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn
  8. trong toán học Số dư (sau phép chia)
  9. Thêm
  10. Héo rụng
  11. Héo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零

Đồng nghĩa

Từ ghép có 零

Thành ngữ có 零

  • 七零八落 — Mọi thứ vỡ nát và lộn xộn
  • 感激涕零 — Rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
  • 化整为零 — Phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một
  • 鸡零狗碎 — Vụn vặt
  • 零敲碎打 — Làm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
  • 七零八碎 — Vụn vặt và linh tinh
  • 从零开始 — Bắt đầu lại từ đầu
  • 四海飘零 — Trôi dạt khắp nơi không mục đích
  • 琴剑飘零 — Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
  • 零打碎敲 — Làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh

Câu ví dụ với 零

  • 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

零 nghĩa là gì?

零 (líng) nghĩa là không, số không.

零 đọc thế nào?

零 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 零 là gì?

Âm Hán Việt của 零 là "linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.