TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零嘴

língzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH CHỦY

零嘴 nghĩa là đồ ăn vặt.

Nghĩa của 零嘴

língzuǐ

LINH CHỦYDanh từ
  1. Đồ ăn vặt
  2. Đồ ăn nhẹ giữa các bữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零嘴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

零嘴 nghĩa là gì?

零嘴 (língzuǐ) nghĩa là đồ ăn vặt.

零嘴 đọc thế nào?

零嘴 đọc là língzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 零嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 零嘴 là "linh chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.