TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零碎

língsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH TOÁI

零碎 nghĩa là Rời rạc và chắp vá.

Nghĩa của 零碎

língsuì

LINH TOÁITính từ, Danh từ
  1. Rời rạc và chắp vá
  2. Mảnh vụn
  3. Đồ linh tinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零碎

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

零碎 nghĩa là gì?

零碎 (língsuì) nghĩa là Rời rạc và chắp vá.

零碎 đọc thế nào?

零碎 đọc là língsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 零碎 là gì?

Âm Hán Việt của 零碎 là "linh toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.