零备件 (língbèijiàn) nghĩa là phụ tùng, bộ phận thay thế.
零备件 đọc thế nào?
零备件 đọc là língbèijiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 零备件 là gì?
Âm Hán Việt của 零备件 là "linh bị kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.