TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零头

língtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零頭

Âm Hán Việt LINH ĐẦU

零头 nghĩa là lẻ, từ vụn.

Nghĩa của 零头

língtóu

LINH ĐẦUDanh từphồn thể 零頭
  1. Lẻ
  2. Từ vụn
  3. Phần còn lại

Câu hỏi thường gặp

零头 nghĩa là gì?

零头 (língtóu) nghĩa là lẻ, từ vụn.

零头 đọc thế nào?

零头 đọc là língtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 零头 là gì?

Âm Hán Việt của 零头 là "linh đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.