零度
giọng máy của trình duyệt
零度 nghĩa là không độ.
Nghĩa của 零度
língdù
LINH ĐỘDanh từ- Không độ
Từ ghép có 零度
Câu ví dụ với 零度
- 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Zuóyè wēndùjì xiǎnshì qìwēn xiàjiàng dào língdù.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
零度 nghĩa là gì?
零度 (língdù) nghĩa là không độ.
零度 đọc thế nào?
零度 đọc là língdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 零度 là gì?
Âm Hán Việt của 零度 là "linh độ".