TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零工

línggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH CÔNG

零工 nghĩa là công việc tạm thời, việc vặt.

Nghĩa của 零工

línggōng

LINH CÔNGDanh từ
  1. Công việc tạm thời; việc vặt

Câu hỏi thường gặp

零工 nghĩa là gì?

零工 (línggōng) nghĩa là công việc tạm thời, việc vặt.

零工 đọc thế nào?

零工 đọc là línggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 零工 là gì?

Âm Hán Việt của 零工 là "linh công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.