TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零数

língshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零數

Âm Hán Việt LINH SỐ

零数 nghĩa là Phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống.

Nghĩa của 零数

língshù

LINH SỐphồn thể 零數
  1. Phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống

Câu hỏi thường gặp

零数 nghĩa là gì?

零数 (língshù) nghĩa là Phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống.

零数 đọc thế nào?

零数 đọc là língshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 零数 là gì?

Âm Hán Việt của 零数 là "linh số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.