TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零的

língde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH ĐÍCH

零的 nghĩa là tiền lẻ.

Nghĩa của 零的

língde

LINH ĐÍCH
  1. Tiền lẻ

Câu hỏi thường gặp

零的 nghĩa là gì?

零的 (língde) nghĩa là tiền lẻ.

零的 đọc thế nào?

零的 đọc là língde (pinyin).

Âm Hán Việt của 零的 là gì?

Âm Hán Việt của 零的 là "linh đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.