零距离 nghĩa là không khoảng cách, trực tiếp đối mặt.
Nghĩa của 零距离
língjùlí
LINH CỰ LYDanh từphồn thể 零距離
Không khoảng cách
Trực tiếp đối mặt
Câu hỏi thường gặp
零距离 nghĩa là gì?
零距离 (língjùlí) nghĩa là không khoảng cách, trực tiếp đối mặt.
零距离 đọc thế nào?
零距离 đọc là língjùlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 零距离 là gì?
Âm Hán Việt của 零距离 là "linh cự ly".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.