TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零距离

língjùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 零距離

Âm Hán Việt LINH CỰ LY

零距离 nghĩa là không khoảng cách, trực tiếp đối mặt.

Nghĩa của 零距离

língjùlí

LINH CỰ LYDanh từphồn thể 零距離
  1. Không khoảng cách
  2. Trực tiếp đối mặt

Câu hỏi thường gặp

零距离 nghĩa là gì?

零距离 (língjùlí) nghĩa là không khoảng cách, trực tiếp đối mặt.

零距离 đọc thế nào?

零距离 đọc là língjùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 零距离 là gì?

Âm Hán Việt của 零距离 là "linh cự ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.