TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

零落

língluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH LẠC

零落 nghĩa là Rơi rụng và héo úa.

Nghĩa của 零落

língluò

LINH LẠCĐộng từ, Tính từ
  1. Rơi rụng và héo úa
  2. Rải rác
  3. Thưa thớt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 零落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

零落 nghĩa là gì?

零落 (língluò) nghĩa là Rơi rụng và héo úa.

零落 đọc thế nào?

零落 đọc là língluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 零落 là gì?

Âm Hán Việt của 零落 là "linh lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.