TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷打不动

léidǎbùdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雷打不動

Âm Hán Việt LÔI ĐẢ BẤT ĐỘNG

雷打不动 nghĩa là Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi.

Nghĩa của 雷打不动

léidǎbùdòng

LÔI ĐẢ BẤT ĐỘNGphồn thể 雷打不動
  1. Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi
  2. Tuân thủ nghiêm ngặt quy định
  3. Sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Câu hỏi thường gặp

雷打不动 nghĩa là gì?

雷打不动 (léidǎbùdòng) nghĩa là Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi.

雷打不动 đọc thế nào?

雷打不动 đọc là léidǎbùdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷打不动 là gì?

Âm Hán Việt của 雷打不动 là "lôi đả bất động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.