雷打不动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 雷打不動
雷打不动 nghĩa là Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi.
Nghĩa của 雷打不动
léidǎbùdòng
LÔI ĐẢ BẤT ĐỘNGphồn thể 雷打不動- Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi
- Tuân thủ nghiêm ngặt quy định
- Sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
Câu hỏi thường gặp
雷打不动 nghĩa là gì?
雷打不动 (léidǎbùdòng) nghĩa là Không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi.
雷打不动 đọc thế nào?
雷打不动 đọc là léidǎbùdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 雷打不动 là gì?
Âm Hán Việt của 雷打不动 là "lôi đả bất động".