TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷射

léishè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI XẠ

雷射 nghĩa là laser.

Nghĩa của 雷射

léishè

LÔI XẠDanh từ
  1. Laser (từ mượn dùng ở Đài Loan)
  2. Cũng viết 镭射

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雷射

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雷射 nghĩa là gì?

雷射 (léishè) nghĩa là laser.

雷射 đọc thế nào?

雷射 đọc là léishè (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷射 là gì?

Âm Hán Việt của 雷射 là "lôi xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.