TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雹灾

báozāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雹災

Âm Hán Việt BẠC TAI

雹灾 nghĩa là Thiên tai do mưa đá.

Nghĩa của 雹灾

báozāi

BẠC TAIDanh từphồn thể 雹災
  1. Thiên tai do mưa đá

Câu hỏi thường gặp

雹灾 nghĩa là gì?

雹灾 (báozāi) nghĩa là Thiên tai do mưa đá.

雹灾 đọc thế nào?

雹灾 đọc là báozāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 雹灾 là gì?

Âm Hán Việt của 雹灾 là "bạc tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.