雾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 霧
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱雨务 Mọi âm Hán Việt của chữ: vụ Lượng từ đi kèm: 场 (cháng), 阵 (zhèn)
雾 nghĩa là sương mù, sương.
Nghĩa của 雾
wù
VỤphồn thể 霧- Sương mù
- Sương
- Hơi, khí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雾
Đồng nghĩa
Từ ghép có 雾
Thành ngữ có 雾
- 雾里看花 — Ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
- 吞云吐雾 — Nuốt mây nhả sương
- 云消雾散 — Mây tan sương tản
- 堕云雾中 — Lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
- 柳烟花雾 — Hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
- 云窗雾槛 — Mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
Câu hỏi thường gặp
雾 nghĩa là gì?
雾 (wù) nghĩa là sương mù, sương.
雾 đọc thế nào?
雾 đọc là wù (pinyin).
Âm Hán Việt của 雾 là gì?
Âm Hán Việt của 雾 là "vụ".