TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雾件

wùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霧件

Âm Hán Việt VỤ KIỆN

雾件 nghĩa là Phần mềm không tồn tại.

Nghĩa của 雾件

wùjiàn

VỤ KIỆNDanh từphồn thể 霧件
  1. Phần mềm không tồn tại

Câu hỏi thường gặp

雾件 nghĩa là gì?

雾件 (wùjiàn) nghĩa là Phần mềm không tồn tại.

雾件 đọc thế nào?

雾件 đọc là wùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 雾件 là gì?

Âm Hán Việt của 雾件 là "vụ kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.