TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雾蒙蒙

wùméngméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霧蒙蒙

Âm Hán Việt VỤ MÔNG MÔNG

雾蒙蒙 nghĩa là trời nhiều sương, mờ ảo.

Nghĩa của 雾蒙蒙

wùméngméng

VỤ MÔNG MÔNGphồn thể 霧蒙蒙
  1. Trời nhiều sương
  2. Mờ ảo
  3. Mơ hồ

Câu hỏi thường gặp

雾蒙蒙 nghĩa là gì?

雾蒙蒙 (wùméngméng) nghĩa là trời nhiều sương, mờ ảo.

雾蒙蒙 đọc thế nào?

雾蒙蒙 đọc là wùméngméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雾蒙蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 雾蒙蒙 là "vụ mông mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.