雾里看花 nghĩa là Ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo.
Nghĩa của 雾里看花
wùlǐkànhuā
VỤ LÝ KHÁN HOAphồn thể 霧里看花
nghĩa đen Ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
Câu hỏi thường gặp
雾里看花 nghĩa là gì?
雾里看花 (wùlǐkànhuā) nghĩa là Ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo.
雾里看花 đọc thế nào?
雾里看花 đọc là wùlǐkànhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 雾里看花 là gì?
Âm Hán Việt của 雾里看花 là "vụ lý khán hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.