震古烁今 nghĩa là kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời, gây chấn động.
Nghĩa của 震古烁今
zhèngǔshuòjīn
CHẤN CỔ THƯỚC KIMCụm từphồn thể 震古爍今
nghĩa đen, thành ngữ Kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời
nghĩa bóng Gây chấn động
Câu hỏi thường gặp
震古烁今 nghĩa là gì?
震古烁今 (zhèngǔshuòjīn) nghĩa là kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời, gây chấn động.
震古烁今 đọc thế nào?
震古烁今 đọc là zhèngǔshuòjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 震古烁今 là gì?
Âm Hán Việt của 震古烁今 là "chấn cổ thước kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.