TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震惊中外

zhènjīngzhōngwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震驚中外

Âm Hán Việt CHẤN KINH TRUNG NGOẠI

震惊中外 nghĩa là Chấn động cả thế giới.

Nghĩa của 震惊中外

zhènjīngzhōngwài

CHẤN KINH TRUNG NGOẠIphồn thể 震驚中外
  1. Chấn động cả thế giới

Câu hỏi thường gặp

震惊中外 nghĩa là gì?

震惊中外 (zhènjīngzhōngwài) nghĩa là Chấn động cả thế giới.

震惊中外 đọc thế nào?

震惊中外 đọc là zhènjīngzhōngwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 震惊中外 là gì?

Âm Hán Việt của 震惊中外 là "chấn kinh trung ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.