TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

震慑

zhènshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 震懾

Âm Hán Việt CHẤN NHIẾP

震慑 nghĩa là làm kinh sợ, làm khiếp đảm.

Nghĩa của 震慑

zhènshè

CHẤN NHIẾPĐộng từphồn thể 震懾
  1. Làm kinh sợ
  2. Làm khiếp đảm

Câu hỏi thường gặp

震慑 nghĩa là gì?

震慑 (zhènshè) nghĩa là làm kinh sợ, làm khiếp đảm.

震慑 đọc thế nào?

震慑 đọc là zhènshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 震慑 là gì?

Âm Hán Việt của 震慑 là "chấn nhiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.