TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霉气

méiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霉氣

霉气 nghĩa là mùi mốc, ẩm và mục.

Nghĩa của 霉气

méiqì

Danh từphồn thể 霉氣
  1. Mùi mốc
  2. Ẩm và mục
  3. nghĩa bóng Vận xui xẻo

Câu hỏi thường gặp

霉气 nghĩa là gì?

霉气 (méiqì) nghĩa là mùi mốc, ẩm và mục.

霉气 đọc thế nào?

霉气 đọc là méiqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.