TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霉蠹

méidù giọng máy của trình duyệt

霉蠹 nghĩa là Sách bị mốc và mọt ăn.

Nghĩa của 霉蠹

méidù

  1. Sách bị mốc và mọt ăn
  2. Bị mốc và mục nát

Câu hỏi thường gặp

霉蠹 nghĩa là gì?

霉蠹 (méidù) nghĩa là Sách bị mốc và mọt ăn.

霉蠹 đọc thế nào?

霉蠹 đọc là méidù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.