TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霍克海姆

Huòkèhǎimǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẮC KHẮC HẢI MẪU

霍克海姆 nghĩa là Horkheimer (nhà triết học).

Nghĩa của 霍克海姆

Huòkèhǎimǔ

HOẮC KHẮC HẢI MẪUtên riêng
  1. Horkheimer (nhà triết học)

Câu hỏi thường gặp

霍克海姆 nghĩa là gì?

霍克海姆 (huòkèhǎimǔ) nghĩa là Horkheimer (nhà triết học).

霍克海姆 đọc thế nào?

霍克海姆 đọc là Huòkèhǎimǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 霍克海姆 là gì?

Âm Hán Việt của 霍克海姆 là "hoắc khắc hải mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.