TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霍尔

Huò'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霍爾

Âm Hán Việt HOẮC NHĨ

霍尔 nghĩa là Hall (tên).

Nghĩa của 霍尔

Huò'ěr

HOẮC NHĨphồn thể 霍爾tên riêng
  1. Hall (tên)

Câu hỏi thường gặp

霍尔 nghĩa là gì?

霍尔 (huò'ěr) nghĩa là Hall (tên).

霍尔 đọc thế nào?

霍尔 đọc là Huò'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 霍尔 là gì?

Âm Hán Việt của 霍尔 là "hoắc nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.