TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霍尔姆斯

Huò'ěrmǔsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 霍爾姆斯

Âm Hán Việt HOẮC NHĨ MẪU TƯ

霍尔姆斯 nghĩa là Holmes (tên).

Nghĩa của 霍尔姆斯

Huò'ěrmǔsī

HOẮC NHĨ MẪU TƯphồn thể 霍爾姆斯tên riêng
  1. Holmes (tên)

Câu hỏi thường gặp

霍尔姆斯 nghĩa là gì?

霍尔姆斯 (huò'ěrmǔsī) nghĩa là Holmes (tên).

霍尔姆斯 đọc thế nào?

霍尔姆斯 đọc là Huò'ěrmǔsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 霍尔姆斯 là gì?

Âm Hán Việt của 霍尔姆斯 là "hoắc nhĩ mẫu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.