TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霓

ní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜺

Âm Hán Việt NGHÊ
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghê

霓 nghĩa là cầu vồng thứ cấp.

Nghĩa của 霓

ní

NGHÊ
  1. Cầu vồng thứ cấp

ní

NGHÊphồn thể 蜺
  1. Ve sầu Nhật Bản
  2. Biến thể cũ của 霓 (ní)

Từ ghép có 霓

Câu hỏi thường gặp

霓 nghĩa là gì?

霓 (ní) nghĩa là cầu vồng thứ cấp.

霓 đọc thế nào?

霓 đọc là ní (pinyin).

Âm Hán Việt của 霓 là gì?

Âm Hán Việt của 霓 là "nghê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.