TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霓虹

níhóng giọng máy của trình duyệt

霓虹 nghĩa là cầu vồng, néon.

Nghĩa của 霓虹

níhóng

Danh từ, Tên riêng
  1. Cầu vồng
  2. từ mượn Néon

Từ ghép có 霓虹

Câu hỏi thường gặp

霓虹 nghĩa là gì?

霓虹 (níhóng) nghĩa là cầu vồng, néon.

霓虹 đọc thế nào?

霓虹 đọc là níhóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.