TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霪

yín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂM
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: dâm

霪 nghĩa là mưa to.

Nghĩa của 霪

yín

DÂM
  1. Mưa to

Câu hỏi thường gặp

霪 nghĩa là gì?

霪 (yín) nghĩa là mưa to.

霪 đọc thế nào?

霪 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 霪 là gì?

Âm Hán Việt của 霪 là "dâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.