TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霭

ǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靄

Âm Hán Việt ÁI
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: ái, ải, ai

霭 nghĩa là sương, mù.

Nghĩa của 霭

ǎi

ÁIphồn thể 靄
  1. Sương
  2. Mù
  3. Trời nhiều mây

Từ ghép có 霭

Thành ngữ có 霭

  • 朝露暮霭 — Sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du

Câu hỏi thường gặp

霭 nghĩa là gì?

霭 (ǎi) nghĩa là sương, mù.

霭 đọc thế nào?

霭 đọc là ǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 霭 là gì?

Âm Hán Việt của 霭 là "ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.