TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露背

lòubèi giọng máy của trình duyệt

露背 nghĩa là hở lưng, cổ yếm.

Nghĩa của 露背

lòubèi

  1. của một trang phục Hở lưng; cổ yếm

Câu hỏi thường gặp

露背 nghĩa là gì?

露背 (lòubèi) nghĩa là hở lưng, cổ yếm.

露背 đọc thế nào?

露背 đọc là lòubèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.