TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露脸

lòuliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露臉

Âm Hán Việt LỘ KIỂM

露脸 nghĩa là lộ mặt, làm nên tên tuổi.

Nghĩa của 露脸

lòuliǎn

LỘ KIỂMĐộng từphồn thể 露臉
  1. Lộ mặt
  2. Làm nên tên tuổi
  3. Trở nên thành công và nổi tiếng
  4. Toả sáng

Câu hỏi thường gặp

露脸 nghĩa là gì?

露脸 (lòuliǎn) nghĩa là lộ mặt, làm nên tên tuổi.

露脸 đọc thế nào?

露脸 đọc là lòuliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 露脸 là gì?

Âm Hán Việt của 露脸 là "lộ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.