TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露营

lùyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露營

Âm Hán Việt LỘ DOANH

露营 nghĩa là cắm trại, hoạt động cắm trại.

Nghĩa của 露营

lùyíng

LỘ DOANHĐộng từphồn thể 露營
  1. Cắm trại
  2. Hoạt động cắm trại

Câu hỏi thường gặp

露营 nghĩa là gì?

露营 (lùyíng) nghĩa là cắm trại, hoạt động cắm trại.

露营 đọc thế nào?

露营 đọc là lùyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 露营 là gì?

Âm Hán Việt của 露营 là "lộ doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.