TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露风

lòufēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露風

Âm Hán Việt LỘ PHONG

露风 nghĩa là để lộ bí mật, rò rỉ.

Nghĩa của 露风

lòufēng

LỘ PHONGĐộng từphồn thể 露風
  1. Để lộ bí mật
  2. Rò rỉ

Câu hỏi thường gặp

露风 nghĩa là gì?

露风 (lòufēng) nghĩa là để lộ bí mật, rò rỉ.

露风 đọc thế nào?

露风 đọc là lòufēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 露风 là gì?

Âm Hán Việt của 露风 là "lộ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.