TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露面

lòumiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ DIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lộ diện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

露面 nghĩa là xuất đầu lộ diện, xuất hiện.

Nghĩa của 露面

lòumiàn

LỘ DIỆNĐộng từ
  1. Xuất đầu lộ diện
  2. Xuất hiện (trước công chúng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 露面

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 露面

  • 抛头露面 — Xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)

Câu hỏi thường gặp

露面 nghĩa là gì?

露面 (lòumiàn) nghĩa là xuất đầu lộ diện, xuất hiện.

露面 đọc thế nào?

露面 đọc là lòumiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 露面 là gì?

Âm Hán Việt của 露面 là "lộ diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.