TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露馅儿

lòuxiànr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 露餡兒

Âm Hán Việt LỘ HÃM NHI

露馅儿 nghĩa là rò rỉ, phơi bày.

Nghĩa của 露馅儿

lòuxiànr

LỘ HÃM NHIĐộng từphồn thể 露餡兒
  1. Rò rỉ
  2. Phơi bày (bí mật của ai đó)
  3. Để lộ bí mật
  4. Làm lộ chuyện
  5. Biến thể er hoá của 露馅 (lòuxiàn)

Câu hỏi thường gặp

露馅儿 nghĩa là gì?

露馅儿 (lòuxiànr) nghĩa là rò rỉ, phơi bày.

露馅儿 đọc thế nào?

露馅儿 đọc là lòuxiànr (pinyin).

Âm Hán Việt của 露馅儿 là gì?

Âm Hán Việt của 露馅儿 là "lộ hãm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.