露马脚 nghĩa là lộ chân dê, lộ bản chất thật, để lộ bí mật.
Nghĩa của 露马脚
lòumǎjiǎo
LỘ MÃ CƯỚCphồn thể 露馬腳
Lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật
Để lộ bí mật
Câu hỏi thường gặp
露马脚 nghĩa là gì?
露马脚 (lòumǎjiǎo) nghĩa là lộ chân dê, lộ bản chất thật, để lộ bí mật.
露马脚 đọc thế nào?
露马脚 đọc là lòumǎjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 露马脚 là gì?
Âm Hán Việt của 露马脚 là "lộ mã cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.