TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

露骨

lùgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ CỐT

露骨 nghĩa là trắng trợn, không tế nhị.

Nghĩa của 露骨

lùgǔ

LỘ CỐTTính từ
  1. Trắng trợn
  2. Không tế nhị
  3. Thẳng thắn
  4. về tình dục, bạo lực, v.v. Trực diện

Câu hỏi thường gặp

露骨 nghĩa là gì?

露骨 (lùgǔ) nghĩa là trắng trợn, không tế nhị.

露骨 đọc thế nào?

露骨 đọc là lùgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 露骨 là gì?

Âm Hán Việt của 露骨 là "lộ cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.