TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霸主

bàzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ CHỦ

霸主 nghĩa là Một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN).

Nghĩa của 霸主

bàzhǔ

BÁ CHỦDanh từ
  1. Một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN)
  2. Bá chủ
  3. Bá vương

Câu hỏi thường gặp

霸主 nghĩa là gì?

霸主 (bàzhǔ) nghĩa là Một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN).

霸主 đọc thế nào?

霸主 đọc là bàzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 霸主 là gì?

Âm Hán Việt của 霸主 là "bá chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.